Xu hướng doanh thu theo tháng
Đơn vị: triệu đồng
Sản lượng theo tháng
Tổng Két + Thùng + Bình + BTP
Top 5 vùng theo doanh thu
Đơn vị: triệu đồng
Top 5 nhóm sản phẩm
Đơn vị: triệu đồng
Doanh thu theo miền
Đơn vị: triệu đồng
Sản lượng theo miền Két + Thùng + Bình + BTP
Hiệu suất theo vùng
| Vùng | Actual 2026 | Cùng kỳ 2025 | Target OGSM | % Đạt | % Growth | Chênh lệch |
|---|
Doanh thu theo tỉnh/thành
| Tỉnh thành | Actual 2026 | Cùng kỳ 2025 | Target OGSM | % Đạt | % Growth | Chênh lệch |
|---|
Top 12 khách hàng theo doanh thu
Pareto khách hàng theo doanh thu 2026
Xem khách hàng trọng tâm
| # | Mã KH | Tên khách hàng | Doanh thu (triệu) | Lũy kế |
|---|
Doanh thu khách hàng theo tháng
Đơn vị: triệu đồng
| # | Mã KH | Tên Khách Hàng | RSM | Act 2026 | Act 2025 | Target | % Đạt | % Gr | Gap | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|
1 · HIỆU SUẤT HOÀN THÀNH KẾ HOẠCH THEO RSM
Phạm vi RSM đã xác nhận dùng số DATA đã chốt; phần còn lại theo khách hàng Sell-In · Kế hoạch OGSM
2 · BẢNG CHI TIẾT DOANH SỐ THEO TỪNG QUẢN LÝ RSM
| # | Quản lý RSM | Actual 2026 | Target OGSM | % Đạt Target | Tỷ trọng RSM | Chênh lệch Gap |
|---|
1 · Doanh thu thương hiệu theo tháng
Đơn vị: triệu đồng
2 · Sản lượng thương hiệu theo tháng
Tổng Két + Thùng + Bình + BTP
3 · Cơ cấu sản lượng
4 · Top 10 SKU theo doanh thu và khu vực
| # | Sản phẩm / SKU (Top 10) | Miền Bắc | Miền Nam | Miền Trung 1 | Miền Trung 2 | KA & MT | B2C | KDT | Other | Tổng cộng |
|---|
Hiệu suất theo thương hiệu
Đơn vị: triệu đồng
| Brand | Actual 2026 | Actual 2025 | Target OGSM | % Đạt | % Growth | Chênh lệch |
|---|
6 · Doanh thu SKU theo tháng
Đơn vị: triệu đồng
| Brand | Group Brand | SKUs | T01 | T02 | T03 | T04 | T05 | T06 | T07 | T08 | T09 | T10 | T11 | T12 | Total YTD |
|---|
1 · DỰ KIẾN HOÀN THÀNH NĂM 2026
Cách tính dự báo
Rolling FC 2026 lấy theo file kế hoạch "Data Sell In OGSM 2027.xlsx" (cột Val 2026, đủ 12 tháng). Khi file chưa có số này: thực đạt đến tháng có dữ liệu gần nhất + kế hoạch OGSM các tháng còn lại. Theo bộ lọc đang chọn, độc lập với khoảng tháng đang xem.
2 · VÙNG VƯỢT TARGET OGSM
| Vùng | Actual | Target | Vượt Target | % Đạt |
|---|
3 · VÙNG THIẾU TARGET OGSM
| Vùng | Actual | Target | Thiếu Target | % Đạt |
|---|
Doanh thu theo miền và vùng · 2025–2026
| ĐỊA LÝ | NĂM 2025 (ACTUAL) | NĂM 2026 (ACTUAL) | CHỈ SỐ ĐO LƯỜNG & DỰ BÁO (KPIs) | |||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Miền | Vùng | T01 | T02 | T03 | T04 | T05 | T06 | T07 | T08 | T09 | T10 | T11 | T12 | Total 2025 | T01 | T02 | T03 | T04 | T05 | T06 | T07 | T08 | T09 | T10 | T11 | T12 | Total 2026 | INDEX | P3M | P6M | P9M | Trend |
Kế hoạch kinh doanh
Doanh thu: triệu đồng
Kế hoạch chưa được xuất bản. Báo cáo hiện tại vẫn giữ số đã chốt.
Thuật ngữ: Kế hoạch = OGSM; Dự báo năm trước = Rolling FC trong file OGSM của năm kế hoạch (12 tháng cột Val, ví dụ Val 2026 trong Data Sell In OGSM 2027); Thực hiện = DATA đã chốt, luôn so cùng tháng. Chênh lệch giữa hai tốc độ tăng tính bằng điểm %.
Phân bổ doanh thu theo tháng
Chỉ tiêu theo miền
Miền và tăng trưởng
Cơ cấu thương hiệu
Phân công RSM
Thực tế RSM và khách hàng lấy từ SO đã duyệt; miền và thương hiệu lấy từ DATA. Chưa giao RSM được giữ riêng.